TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屈头蛋

qūtóudàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屈頭蛋

Âm Hán Việt KHUẤT ĐẦU ĐẢN

屈头蛋 nghĩa là Xem 鸭仔蛋 (yāzǐdàn).

Nghĩa của 屈头蛋

qūtóudàn

KHUẤT ĐẦU ĐẢNphồn thể 屈頭蛋
  1. Xem 鸭仔蛋 (yāzǐdàn)

Câu hỏi thường gặp

屈头蛋 nghĩa là gì?

屈头蛋 (qūtóudàn) nghĩa là Xem 鸭仔蛋 (yāzǐdàn).

屈头蛋 đọc thế nào?

屈头蛋 đọc là qūtóudàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 屈头蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 屈头蛋 là "khuất đầu đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.