TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屈挠

qūnáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屈撓

Âm Hán Việt KHUẤT NẠO

屈挠 nghĩa là đầu hàng, nhượng bộ.

Nghĩa của 屈挠

qūnáo

KHUẤT NẠOĐộng từphồn thể 屈撓
  1. Đầu hàng
  2. Nhượng bộ
  3. Uốn cong

Câu hỏi thường gặp

屈挠 nghĩa là gì?

屈挠 (qūnáo) nghĩa là đầu hàng, nhượng bộ.

屈挠 đọc thế nào?

屈挠 đọc là qūnáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 屈挠 là gì?

Âm Hán Việt của 屈挠 là "khuất nạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.