TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屏条

píngtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屏條

Âm Hán Việt BÌNH ĐIỀU

屏条 nghĩa là bộ tranh cuộn dọc.

Nghĩa của 屏条

píngtiáo

BÌNH ĐIỀUphồn thể 屏條
  1. Bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)

Câu hỏi thường gặp

屏条 nghĩa là gì?

屏条 (píngtiáo) nghĩa là bộ tranh cuộn dọc.

屏条 đọc thế nào?

屏条 đọc là píngtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 屏条 là gì?

Âm Hán Việt của 屏条 là "bình điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.