TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展翅高飞

zhǎnchìgāofēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 展翅高飛

Âm Hán Việt TRIỂN SÍ CAO PHI

展翅高飞 nghĩa là Xoè cánh và bay cao.

Nghĩa của 展翅高飞

zhǎnchìgāofēi

TRIỂN SÍ CAO PHIphồn thể 展翅高飛
  1. thành ngữ Xoè cánh và bay cao
  2. Phát triển khả năng một cách tự do

Câu hỏi thường gặp

展翅高飞 nghĩa là gì?

展翅高飞 (zhǎnchìgāofēi) nghĩa là Xoè cánh và bay cao.

展翅高飞 đọc thế nào?

展翅高飞 đọc là zhǎnchìgāofēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 展翅高飞 là gì?

Âm Hán Việt của 展翅高飞 là "triển sí cao phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.