TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

展览

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhǎnlǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 展覽

Âm Hán Việt TRIỂN LÃM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “triển lãm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 次 (cì)

展览 nghĩa là trưng bày, triển lãm.

Nghĩa của 展览

zhǎnlǎn

TRIỂN LÃMDanh từ, Động từphồn thể 展覽
  1. Trưng bày
  2. Triển lãm
  3. Cuộc triển lãm
  4. Buổi biểu diễn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 展览

Đồng nghĩa

Từ ghép có 展览

Câu hỏi thường gặp

展览 nghĩa là gì?

展览 (zhǎnlǎn) nghĩa là trưng bày, triển lãm.

展览 đọc thế nào?

展览 đọc là zhǎnlǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 展览 là gì?

Âm Hán Việt của 展览 là "triển lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.