属
HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 屬
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuộc, chủ, chúc, chú
属 nghĩa là Thuộc về.
Nghĩa của 属
shǔ
THUỘCphồn thể 屬- Thuộc về
- Phân loại
- Chi (phân loại học)
- Thành viên gia đình
- Người phụ thuộc
- Trực thuộc
- Liên kết với
- Sinh năm (một trong 12 con giáp)
- Là
- Chứng tỏ là
- Cấu thành
zhǔ
THUỘCphồn thể 屬- Kết hợp lại
- Tập trung chú ý vào
- Tập trung vào
Từ ghép có 属
Thành ngữ có 属
Câu hỏi thường gặp
属 nghĩa là gì?
属 (shǔ, zhǔ) nghĩa là Thuộc về.
属 đọc thế nào?
属 đọc là shǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 属 là gì?
Âm Hán Việt của 属 là "thuộc".