TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

属

HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屬

Âm Hán Việt THUỘC
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuộc, chủ, chúc, chú

属 nghĩa là Thuộc về.

Nghĩa của 属

shǔ

THUỘCphồn thể 屬
  1. Thuộc về
  2. Phân loại
  3. Chi (phân loại học)
  4. Thành viên gia đình
  5. Người phụ thuộc
  6. Trực thuộc
  7. Liên kết với
  8. Sinh năm (một trong 12 con giáp)
  9. Là
  10. Chứng tỏ là
  11. Cấu thành

zhǔ

THUỘCphồn thể 屬
  1. Kết hợp lại
  2. Tập trung chú ý vào
  3. Tập trung vào

Từ ghép có 属

Thành ngữ có 属

Câu hỏi thường gặp

属 nghĩa là gì?

属 (shǔ, zhǔ) nghĩa là Thuộc về.

属 đọc thế nào?

属 đọc là shǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 属 là gì?

Âm Hán Việt của 属 là "thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.