屡出狂言 (lǚchūkuángyán) nghĩa là Phát ngôn mất kiểm soát nhiều lần.
屡出狂言 đọc thế nào?
屡出狂言 đọc là lǚchūkuángyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 屡出狂言 là gì?
Âm Hán Việt của 屡出狂言 là "lũ xuất cuồng ngôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.