thành ngữ Không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
Câu hỏi thường gặp
屡劝不听 nghĩa là gì?
屡劝不听 (lǚquànbùtīng) nghĩa là không thể sửa đổi.
屡劝不听 đọc thế nào?
屡劝不听 đọc là lǚquànbùtīng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.