TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屡加

lǚjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屢加

Âm Hán Việt LŨ GIA

屡加 nghĩa là nhiều lần thêm.

Nghĩa của 屡加

lǚjiā

LŨ GIAphồn thể 屢加
  1. Nhiều lần thêm

Câu hỏi thường gặp

屡加 nghĩa là gì?

屡加 (lǚjiā) nghĩa là nhiều lần thêm.

屡加 đọc thế nào?

屡加 đọc là lǚjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 屡加 là gì?

Âm Hán Việt của 屡加 là "lũ gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.