TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屣

xǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỷ

屣 nghĩa là dép lê.

Nghĩa của 屣

xǐ

TỶ
  1. Dép lê

Thành ngữ có 屣

  • 视如敝屣 — Coi như đôi giày rách
  • 敝屣尊荣 — Không bận tâm đến danh tiếng và vinh quang trần tục

Câu hỏi thường gặp

屣 nghĩa là gì?

屣 (xǐ) nghĩa là dép lê.

屣 đọc thế nào?

屣 đọc là xǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 屣 là gì?

Âm Hán Việt của 屣 là "tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.