TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

履

lǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỮ
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: lý, lữ

履 nghĩa là giày, giẫm lên.

Nghĩa của 履

lǚ

LỮ
  1. Giày
  2. Giẫm lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 履

Đồng nghĩa

Từ ghép có 履

Thành ngữ có 履

  • 如履薄冰 — Cực kỳ cẩn trọng
  • 步履维艰 — Gặp khó khăn khi đi
  • 履险如夷 — Đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng
  • 削足适履 — Cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes)
  • 履舄交错 — Giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập
  • 章甫荐履 — Mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn
  • 郑人买履 — Người nước Trịnh 郑 (Zhèng) muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp)

Câu hỏi thường gặp

履 nghĩa là gì?

履 (lǚ) nghĩa là giày, giẫm lên.

履 đọc thế nào?

履 đọc là lǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 履 là gì?

Âm Hán Việt của 履 là "lữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.