Bánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.)
văn học Giày và thắt lưng
Câu hỏi thường gặp
履带 nghĩa là gì?
履带 (lǚdài) nghĩa là bánh xích, giày và thắt lưng.
履带 đọc thế nào?
履带 đọc là lǚdài (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.