TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

履带

lǚdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 履帶

履带 nghĩa là bánh xích, giày và thắt lưng.

Nghĩa của 履带

lǚdài

phồn thể 履帶
  1. Bánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.)
  2. văn học Giày và thắt lưng

Câu hỏi thường gặp

履带 nghĩa là gì?

履带 (lǚdài) nghĩa là bánh xích, giày và thắt lưng.

履带 đọc thế nào?

履带 đọc là lǚdài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.