TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

履舄交错

lǚxìjiāocuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 履舄交錯

履舄交错 nghĩa là Giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập.

Nghĩa của 履舄交错

lǚxìjiāocuò

phồn thể 履舄交錯
  1. nghĩa đen Giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập
  2. Một bữa tiệc sôi động

Câu hỏi thường gặp

履舄交错 nghĩa là gì?

履舄交错 (lǚxìjiāocuò) nghĩa là Giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập.

履舄交错 đọc thế nào?

履舄交错 đọc là lǚxìjiāocuò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.