履舄交错 nghĩa là Giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập.
Nghĩa của 履舄交错
lǚxìjiāocuò
phồn thể 履舄交錯
nghĩa đen Giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập
Một bữa tiệc sôi động
Câu hỏi thường gặp
履舄交错 nghĩa là gì?
履舄交错 (lǚxìjiāocuò) nghĩa là Giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập.
履舄交错 đọc thế nào?
履舄交错 đọc là lǚxìjiāocuò (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.