TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

履新

lǚxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ TÂN

履新 nghĩa là nhậm chức mới, đón tết.

Nghĩa của 履新

lǚxīn

LÝ TÂNĐộng từ
  1. dùng cho quan chức Nhậm chức mới
  2. văn học Đón Tết

Câu hỏi thường gặp

履新 nghĩa là gì?

履新 (lǚxīn) nghĩa là nhậm chức mới, đón tết.

履新 đọc thế nào?

履新 đọc là lǚxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 履新 là gì?

Âm Hán Việt của 履新 là "lý tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.