TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

履约

lǚyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 履約

Âm Hán Việt LÝ ƯỚC

履约 nghĩa là giữ lời hứa, thực hiện thỏa thuận.

Nghĩa của 履约

lǚyuē

LÝ ƯỚCĐộng từphồn thể 履約
  1. Giữ lời hứa
  2. Thực hiện thỏa thuận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 履约

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

履约 nghĩa là gì?

履约 (lǚyuē) nghĩa là giữ lời hứa, thực hiện thỏa thuận.

履约 đọc thế nào?

履约 đọc là lǚyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 履约 là gì?

Âm Hán Việt của 履约 là "lý ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.