履约保证金 (lǚyuēbǎozhèngjīn) nghĩa là bảo chứng thực hiện.
履约保证金 đọc thế nào?
履约保证金 đọc là lǚyuēbǎozhèngjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 履约保证金 là gì?
Âm Hán Việt của 履约保证金 là "lý ước bảo chứng kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.