TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

履践

lǚjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 履踐

Âm Hán Việt LÝ TIỄN

履践 nghĩa là thực hiện.

Nghĩa của 履践

lǚjiàn

LÝ TIỄNphồn thể 履踐
  1. Thực hiện (một nhiệm vụ)

Câu hỏi thường gặp

履践 nghĩa là gì?

履践 (lǚjiàn) nghĩa là thực hiện.

履践 đọc thế nào?

履践 đọc là lǚjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 履践 là gì?

Âm Hán Việt của 履践 là "lý tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.