TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屯垦

túnkěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屯墾

Âm Hán Việt ĐỒN KHẨN

屯垦 nghĩa là Đồn trú binh lính để khai hoang.

Nghĩa của 屯垦

túnkěn

ĐỒN KHẨNĐộng từphồn thể 屯墾
  1. Đồn trú binh lính để khai hoang

Câu hỏi thường gặp

屯垦 nghĩa là gì?

屯垦 (túnkěn) nghĩa là Đồn trú binh lính để khai hoang.

屯垦 đọc thế nào?

屯垦 đọc là túnkěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 屯垦 là gì?

Âm Hán Việt của 屯垦 là "đồn khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.