TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屯戍

túnshù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒN THÚ

屯戍 nghĩa là đóng quân, phòng thủ.

Nghĩa của 屯戍

túnshù

ĐỒN THÚĐộng từ
  1. Đóng quân; phòng thủ (biên giới)
  2. Lính đóng tại biên giới

Câu hỏi thường gặp

屯戍 nghĩa là gì?

屯戍 (túnshù) nghĩa là đóng quân, phòng thủ.

屯戍 đọc thế nào?

屯戍 đọc là túnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 屯戍 là gì?

Âm Hán Việt của 屯戍 là "đồn thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.