TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屯落

túnluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒN LẠC

屯落 nghĩa là ngôi làng.

Nghĩa của 屯落

túnluò

ĐỒN LẠCDanh từ
  1. Ngôi làng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 屯落

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

屯落 nghĩa là gì?

屯落 (túnluò) nghĩa là ngôi làng.

屯落 đọc thế nào?

屯落 đọc là túnluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 屯落 là gì?

Âm Hán Việt của 屯落 là "đồn lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.