TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屯特

Túntè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒN ĐẶC

屯特 nghĩa là Twente (khu vực ở Hà Lan).

Nghĩa của 屯特

Túntè

ĐỒN ĐẶCtên riêng
  1. Twente (khu vực ở Hà Lan)

Câu hỏi thường gặp

屯特 nghĩa là gì?

屯特 (túntè) nghĩa là Twente (khu vực ở Hà Lan).

屯特 đọc thế nào?

屯特 đọc là Túntè (pinyin).

Âm Hán Việt của 屯特 là gì?

Âm Hán Việt của 屯特 là "đồn đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.