TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屯邅

zhūnzhān giọng máy của trình duyệt

屯邅 nghĩa là không tiến triển.

Nghĩa của 屯邅

zhūnzhān

  1. văn học Không tiến triển

Câu hỏi thường gặp

屯邅 nghĩa là gì?

屯邅 (zhūnzhān) nghĩa là không tiến triển.

屯邅 đọc thế nào?

屯邅 đọc là zhūnzhān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.