TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

屯门

Túnmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屯門

Âm Hán Việt ĐỒN MÔN

屯门 nghĩa là Quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông.

Nghĩa của 屯门

Túnmén

ĐỒN MÔNTên riêngphồn thể 屯門tên riêng
  1. Quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

屯门 nghĩa là gì?

屯门 (túnmén) nghĩa là Quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông.

屯门 đọc thế nào?

屯门 đọc là Túnmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 屯门 là gì?

Âm Hán Việt của 屯门 là "đồn môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.