TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山寨机

shānzhàijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山寨機

Âm Hán Việt SƠN TRẠI CƠ

山寨机 nghĩa là điện thoại nhái, điện thoại giả.

Nghĩa của 山寨机

shānzhàijī

SƠN TRẠI CƠDanh từphồn thể 山寨機
  1. Điện thoại nhái; điện thoại giả

Câu hỏi thường gặp

山寨机 nghĩa là gì?

山寨机 (shānzhàijī) nghĩa là điện thoại nhái, điện thoại giả.

山寨机 đọc thế nào?

山寨机 đọc là shānzhàijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 山寨机 là gì?

Âm Hán Việt của 山寨机 là "sơn trại cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.