TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山寨货

shānzhàihuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 山寨貨

Âm Hán Việt SƠN TRẠI HÓA

山寨货 nghĩa là hàng giả.

Nghĩa của 山寨货

shānzhàihuò

SƠN TRẠI HÓAphồn thể 山寨貨
  1. Hàng giả; sản phẩm nhái hoặc giả mạo

Câu hỏi thường gặp

山寨货 nghĩa là gì?

山寨货 (shānzhàihuò) nghĩa là hàng giả.

山寨货 đọc thế nào?

山寨货 đọc là shānzhàihuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 山寨货 là gì?

Âm Hán Việt của 山寨货 là "sơn trại hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.