TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山水

shānshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN THỦY

山水 nghĩa là nước từ trên núi, núi và sông.

Nghĩa của 山水

shānshuǐ

SƠN THỦYDanh từ
  1. Nước từ trên núi
  2. Núi và sông
  3. Cảnh sắc
  4. Phong cảnh

Shānshuǐ

SƠN THỦYDanh từtên riêng
  1. Sansui, công ty Nhật Bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 山水

Đồng nghĩa

Từ ghép có 山水

Câu hỏi thường gặp

山水 nghĩa là gì?

山水 (shānshuǐ, shānshuǐ) nghĩa là nước từ trên núi, núi và sông.

山水 đọc thế nào?

山水 đọc là shānshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 山水 là gì?

Âm Hán Việt của 山水 là "sơn thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.