TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山田

Shāntián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN ĐIỀN

山田 nghĩa là Yamada (họ Nhật Bản).

Nghĩa của 山田

Shāntián

SƠN ĐIỀNĐộng từ, Danh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Yamada (họ Nhật Bản)

Câu ví dụ với 山田

  • 我叫山田。 Wǒ jiào Shāntián.Tôi tên là Yamada.Tatoeba #3365894

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

山田 nghĩa là gì?

山田 (shāntián) nghĩa là Yamada (họ Nhật Bản).

山田 đọc thế nào?

山田 đọc là Shāntián (pinyin).

Âm Hán Việt của 山田 là gì?

Âm Hán Việt của 山田 là "sơn điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.