TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

山行

shānxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠN HÀNH

山行 nghĩa là đi bộ đường núi.

Nghĩa của 山行

shānxíng

SƠN HÀNHĐộng từ
  1. Đi bộ đường núi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 山行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

山行 nghĩa là gì?

山行 (shānxíng) nghĩa là đi bộ đường núi.

山行 đọc thế nào?

山行 đọc là shānxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 山行 là gì?

Âm Hán Việt của 山行 là "sơn hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.