岁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 歲, 嵗
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱山夕 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuế
岁 nghĩa là lượng từ cho năm, năm.
Nghĩa của 岁
suì
TUẾphồn thể 歲- Lượng từ cho năm (tuổi)
- Năm
- Năm (mùa vụ)
suì
TUẾphồn thể 嵗- Tuổi
- Biến thể của 岁 (suì), năm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岁
Đồng nghĩa
Từ ghép có 岁
Thành ngữ có 岁
Câu ví dụ với 岁
- Muiriel现在20岁了。 M u i r i e l xiànzài 2 0 suì le.Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.Tatoeba #7
- 她18岁的时候来到东京。 Tā 1 8 suì de shíhou láidào Dōngjīng.Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397135
- 她肯定超过80岁了。 Tā kěndìng chāoguò 8 0 suì le.Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
岁 nghĩa là gì?
岁 (suì) nghĩa là lượng từ cho năm, năm.
岁 đọc thế nào?
岁 đọc là suì (pinyin).
Âm Hán Việt của 岁 là gì?
Âm Hán Việt của 岁 là "tuế".