TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岁

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
suì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歲, 嵗

Âm Hán Việt TUẾ
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱山夕 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuế

岁 nghĩa là lượng từ cho năm, năm.

Nghĩa của 岁

suì

TUẾphồn thể 歲
  1. Lượng từ cho năm (tuổi)
  2. Năm
  3. Năm (mùa vụ)

suì

TUẾphồn thể 嵗
  1. Tuổi
  2. Biến thể của 岁 (suì), năm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 岁

Thành ngữ có 岁

Câu ví dụ với 岁

  • Muiriel现在20岁了。 M u i r i e l xiànzài 2 0 suì le.Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.Tatoeba #7
  • 她18岁的时候来到东京。 Tā 1 8 suì de shíhou láidào Dōngjīng.Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1397135
  • 她肯定超过80岁了。 Tā kěndìng chāoguò 8 0 suì le.Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

岁 nghĩa là gì?

岁 (suì) nghĩa là lượng từ cho năm, năm.

岁 đọc thế nào?

岁 đọc là suì (pinyin).

Âm Hán Việt của 岁 là gì?

Âm Hán Việt của 岁 là "tuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.