TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岁月如梭

suìyuèrúsuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歲月如梭

岁月如梭 nghĩa là Thời gian thấm thoắt thoi đưa.

Nghĩa của 岁月如梭

suìyuèrúsuō

Cụm từphồn thể 歲月如梭
  1. thành ngữ Thời gian thấm thoắt thoi đưa

Câu hỏi thường gặp

岁月如梭 nghĩa là gì?

岁月如梭 (suìyuèrúsuō) nghĩa là Thời gian thấm thoắt thoi đưa.

岁月如梭 đọc thế nào?

岁月如梭 đọc là suìyuèrúsuō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.