岁月
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 歲月
岁月 nghĩa là năm tháng, thời gian.
Nghĩa của 岁月
suìyuè
TUẾ NGUYỆTDanh từphồn thể 歲月- Năm tháng
- Thời gian
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岁月
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 岁月
Câu ví dụ với 岁月
- 十年是一段漫长的岁月。 Mười năm là một khoảng thời gian rất dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1244803
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
岁月 nghĩa là gì?
岁月 (suìyuè) nghĩa là năm tháng, thời gian.
岁月 đọc thế nào?
岁月 đọc là suìyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 岁月 là gì?
Âm Hán Việt của 岁月 là "tuế nguyệt".