TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岁月

suìyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歲月

Âm Hán Việt TUẾ NGUYỆT

岁月 nghĩa là năm tháng, thời gian.

Nghĩa của 岁月

suìyuè

TUẾ NGUYỆTDanh từphồn thể 歲月
  1. Năm tháng
  2. Thời gian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 岁月

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 岁月

Câu ví dụ với 岁月

  • 十年是一段漫长的岁月。 Mười năm là một khoảng thời gian rất dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1244803

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

岁月 nghĩa là gì?

岁月 (suìyuè) nghĩa là năm tháng, thời gian.

岁月 đọc thế nào?

岁月 đọc là suìyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 岁月 là gì?

Âm Hán Việt của 岁月 là "tuế nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.