TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岑彭

Cén Péng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẦM BÀNH

岑彭 nghĩa là tướng trung quốc.

Nghĩa của 岑彭

Cén Péng

SẦM BÀNHtên riêng
  1. Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

岑彭 nghĩa là gì?

岑彭 (cén péng) nghĩa là tướng trung quốc.

岑彭 đọc thế nào?

岑彭 đọc là Cén Péng (pinyin).

Âm Hán Việt của 岑彭 là gì?

Âm Hán Việt của 岑彭 là "sầm bành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.