TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岩石

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yánshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAM THẠCH

岩石 nghĩa là đá.

Nghĩa của 岩石

yánshí

NHAM THẠCHDanh từ
  1. Đá

Từ ghép có 岩石

Câu hỏi thường gặp

岩石 nghĩa là gì?

岩石 (yánshí) nghĩa là đá.

岩石 đọc thế nào?

岩石 đọc là yánshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 岩石 là gì?

Âm Hán Việt của 岩石 là "nham thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.