Thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của trái đất)
Câu hỏi thường gặp
岩石圈 nghĩa là gì?
岩石圈 (yánshíquān) nghĩa là thạch quyển.
岩石圈 đọc thế nào?
岩石圈 đọc là yánshíquān (pinyin).
Âm Hán Việt của 岩石圈 là gì?
Âm Hán Việt của 岩石圈 là "nham thạch quyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.