TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岸上

ànshàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠN THƯỢNG

岸上 nghĩa là trên bờ, dọc bờ sông.

Nghĩa của 岸上

ànshàng

NGẠN THƯỢNG
  1. Trên bờ
  2. Dọc bờ sông

Câu hỏi thường gặp

岸上 nghĩa là gì?

岸上 (ànshàng) nghĩa là trên bờ, dọc bờ sông.

岸上 đọc thế nào?

岸上 đọc là ànshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 岸上 là gì?

Âm Hán Việt của 岸上 là "ngạn thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.