TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岸

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㟁

Âm Hán Việt NGẠN
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿸屵干,⿱山厈 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngạn Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

岸 nghĩa là bờ, bãi.

Nghĩa của 岸

àn

NGẠN
  1. Bờ; bãi; bờ biển; bờ sông

àn

NGẠNphồn thể 㟁
  1. Biến thể của 岸 (àn)

Từ ghép có 岸

Thành ngữ có 岸

Câu hỏi thường gặp

岸 nghĩa là gì?

岸 (àn) nghĩa là bờ, bãi.

岸 đọc thế nào?

岸 đọc là àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 岸 là gì?

Âm Hán Việt của 岸 là "ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.