TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崔鸿

Cuī Hóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崔鴻

Âm Hán Việt THÔI HỒNG

崔鸿 nghĩa là Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏.

Nghĩa của 崔鸿

Cuī Hóng

THÔI HỒNGphồn thể 崔鴻tên riêng
  1. Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏

Câu hỏi thường gặp

崔鸿 nghĩa là gì?

崔鸿 (cuī hóng) nghĩa là Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏.

崔鸿 đọc thế nào?

崔鸿 đọc là Cuī Hóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 崔鸿 là gì?

Âm Hán Việt của 崔鸿 là "thôi hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.