Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng
崚 nghĩa là sừng sững.
Nghĩa của 崚
léng
LĂNG
Sừng sững (như núi)
Câu hỏi thường gặp
崚 nghĩa là gì?
崚 (léng) nghĩa là sừng sững.
崚 đọc thế nào?
崚 đọc là léng (pinyin).
Âm Hán Việt của 崚 là gì?
Âm Hán Việt của 崚 là "lăng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.