崛地而起 nghĩa là Nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật.
Nghĩa của 崛地而起
juédì'érqǐ
QUẬT ĐỊA NHI KHỞI
nghĩa đen Nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật
Câu hỏi thường gặp
崛地而起 nghĩa là gì?
崛地而起 (juédì'érqǐ) nghĩa là Nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật.
崛地而起 đọc thế nào?
崛地而起 đọc là juédì'érqǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 崛地而起 là gì?
Âm Hán Việt của 崛地而起 là "quật địa nhi khởi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.