TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崛起

juéqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẬT KHỞI

崛起 nghĩa là nổi lên đột ngột, vươn cao.

Nghĩa của 崛起

juéqǐ

QUẬT KHỞIĐộng từ
  1. Nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt)
  2. Vươn cao
  3. Xuất hiện
  4. Xuất hiện đột ngột
  5. Sự trỗi dậy (ví dụ: của một cường quốc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 崛起

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

崛起 nghĩa là gì?

崛起 (juéqǐ) nghĩa là nổi lên đột ngột, vươn cao.

崛起 đọc thế nào?

崛起 đọc là juéqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 崛起 là gì?

Âm Hán Việt của 崛起 là "quật khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.