TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崛立

juélì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẬT LẬP

崛立 nghĩa là vươn cao vượt trội, nổi lên.

Nghĩa của 崛立

juélì

QUẬT LẬP
  1. Vươn cao vượt trội
  2. Nổi lên (đến vị trí thống trị)

Câu hỏi thường gặp

崛立 nghĩa là gì?

崛立 (juélì) nghĩa là vươn cao vượt trội, nổi lên.

崛立 đọc thế nào?

崛立 đọc là juélì (pinyin).

Âm Hán Việt của 崛立 là gì?

Âm Hán Việt của 崛立 là "quật lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.