TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崦嵫

Yānzī giọng máy của trình duyệt

崦嵫 nghĩa là Tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất.

Nghĩa của 崦嵫

Yānzī

tên riêng
  1. cổ Tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất

Thành ngữ có 崦嵫

Câu hỏi thường gặp

崦嵫 nghĩa là gì?

崦嵫 (yānzī) nghĩa là Tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất.

崦嵫 đọc thế nào?

崦嵫 đọc là Yānzī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.