TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

崩决

bēngjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崩決

Âm Hán Việt BĂNG QUYẾT

崩决 nghĩa là vỡ, bị phá vỡ.

Nghĩa của 崩决

bēngjué

BĂNG QUYẾTphồn thể 崩決
  1. Vỡ (đập)
  2. Bị phá vỡ
  3. Sụp đổ

Câu hỏi thường gặp

崩决 nghĩa là gì?

崩决 (bēngjué) nghĩa là vỡ, bị phá vỡ.

崩决 đọc thế nào?

崩决 đọc là bēngjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 崩决 là gì?

Âm Hán Việt của 崩决 là "băng quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.