TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巓

diān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIÊN
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 22 Mọi âm Hán Việt của chữ: điên

巓 nghĩa là Giống như 巅 (diān).

Nghĩa của 巓

diān

ĐIÊN
  1. Giống như 巅 (diān)
  2. Đỉnh
  3. Chóp núi
  4. Đỉnh núi

Câu hỏi thường gặp

巓 nghĩa là gì?

巓 (diān) nghĩa là Giống như 巅 (diān).

巓 đọc thế nào?

巓 đọc là diān (pinyin).

Âm Hán Việt của 巓 là gì?

Âm Hán Việt của 巓 là "điên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.