TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

州

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂU
Bộ thủ: 巛 (xuyên) · bộ số 47 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿻⿲丿丶丶川(GJKV),⿻⿲丶丶丶川(HT) Mọi âm Hán Việt của chữ: châu

州 nghĩa là châu, tỉnh.

Nghĩa của 州

zhōu

CHÂU
  1. Châu
  2. cũ Tỉnh
  3. cũ Đơn vị hành chính
  4. Bang (ví dụ: của Mỹ)
  5. Vùng (Nga)
  6. Tiểu bang (Thụy Sĩ)

Từ ghép có 州

Câu hỏi thường gặp

州 nghĩa là gì?

州 (zhōu) nghĩa là châu, tỉnh.

州 đọc thế nào?

州 đọc là zhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 州 là gì?

Âm Hán Việt của 州 là "châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.