州
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 巛 (xuyên) · bộ số 47 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿻⿲丿丶丶川(GJKV),⿻⿲丶丶丶川(HT) Mọi âm Hán Việt của chữ: châu
州 nghĩa là châu, tỉnh.
Nghĩa của 州
zhōu
CHÂU- Châu
- cũ Tỉnh
- cũ Đơn vị hành chính
- Bang (ví dụ: của Mỹ)
- Vùng (Nga)
- Tiểu bang (Thụy Sĩ)
Từ ghép có 州
Câu hỏi thường gặp
州 nghĩa là gì?
州 (zhōu) nghĩa là châu, tỉnh.
州 đọc thế nào?
州 đọc là zhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 州 là gì?
Âm Hán Việt của 州 là "châu".