TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巡

xún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廵

Âm Hán Việt TUẦN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tuần” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuần, duyên

巡 nghĩa là tuần tra, đi tuần.

Nghĩa của 巡

xún

TUẦN
  1. Tuần tra
  2. Đi tuần
  3. Lượng từ cho lượt uống rượu

xún

TUẦNphồn thể 廵
  1. Biến thể của 巡 (xún)

Từ ghép có 巡

Câu hỏi thường gặp

巡 nghĩa là gì?

巡 (xún) nghĩa là tuần tra, đi tuần.

巡 đọc thế nào?

巡 đọc là xún (pinyin).

Âm Hán Việt của 巡 là gì?

Âm Hán Việt của 巡 là "tuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.