TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巠

jīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÊNH
Bộ thủ: 巛 (xuyên) · bộ số 47 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: kênh

巠 nghĩa là dòng nước ngầm.

Nghĩa của 巠

jīng

KÊNH
  1. Dòng nước ngầm
  2. Biến thể cổ của 经 (jīng)

Câu hỏi thường gặp

巠 nghĩa là gì?

巠 (jīng) nghĩa là dòng nước ngầm.

巠 đọc thế nào?

巠 đọc là jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 巠 là gì?

Âm Hán Việt của 巠 là "kênh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.