TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巡回

xúnhuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巡迴

Âm Hán Việt TUẦN HỒI

巡回 nghĩa là đi vòng quanh, đi lang thang.

Nghĩa của 巡回

xúnhuí

TUẦN HỒIĐộng từphồn thể 巡迴
  1. Đi vòng quanh
  2. Đi lang thang
  3. Đi lưu diễn

Từ ghép có 巡回

Câu hỏi thường gặp

巡回 nghĩa là gì?

巡回 (xúnhuí) nghĩa là đi vòng quanh, đi lang thang.

巡回 đọc thế nào?

巡回 đọc là xúnhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 巡回 là gì?

Âm Hán Việt của 巡回 là "tuần hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.