TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工于心计

gōngyúxīnjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工於心計

Âm Hán Việt CÔNG VU TÂM KẾ

工于心计 nghĩa là mưu mô, tính toán.

Nghĩa của 工于心计

gōngyúxīnjì

CÔNG VU TÂM KẾCụm từphồn thể 工於心計
  1. Mưu mô
  2. Tính toán

Câu hỏi thường gặp

工于心计 nghĩa là gì?

工于心计 (gōngyúxīnjì) nghĩa là mưu mô, tính toán.

工于心计 đọc thế nào?

工于心计 đọc là gōngyúxīnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 工于心计 là gì?

Âm Hán Việt của 工于心计 là "công vu tâm kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.