TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工人日报

Gōngrén Rìbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工人日報

Âm Hán Việt CÔNG NHÂN NHẬT BÁO

工人日报 nghĩa là Nhật báo Công nhân, tờ báo Trung Quốc thành lập năm 1949.

Nghĩa của 工人日报

Gōngrén Rìbào

CÔNG NHÂN NHẬT BÁOphồn thể 工人日報tên riêng
  1. Nhật báo Công nhân, tờ báo Trung Quốc thành lập năm 1949

Câu hỏi thường gặp

工人日报 nghĩa là gì?

工人日报 (gōngrén rìbào) nghĩa là Nhật báo Công nhân, tờ báo Trung Quốc thành lập năm 1949.

工人日报 đọc thế nào?

工人日报 đọc là Gōngrén Rìbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 工人日报 là gì?

Âm Hán Việt của 工人日报 là "công nhân nhật báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.